Thiết Bị Y Tế

 

 

 

 

 

Nhà Phân Phối
Chính Thức
Tại Việt Nam

 

 

 

 

 

Sản xuất

Viên uống

DƯỠNG THAI

MÁY SIÊU ÂM DOPPLER MÀU 3D/4D G10

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
G-10

Đặc tính kỹ thuật tổng quát

Máy siêu âm màu 4D doppler Model G10 của hãng SG Healthcare – Hàn Quốc là loại máy siêu âm sử dụng công nghệ hình ảnh doppler tiên tiến bao gồm: công nghệ tạo sóng siêu âm kỹ thuật số toàn bộ, dải động năng rộng, xử lý đa chùm tia, hệ thống được thiết kế theo cơ chế tương tác giữa người sử dụng và máy với mô đun màn hình cảm ứng thân thiện với người sử dụng và theo cơ chế nhu cầu ứng dụng cụ thể. Các biểu tượng khám bằng hình ảnh giúp người sử dụng làm quen máy trong và phút.

Công nghệ tiên tiến

Xử lý chùm tia kép

Hình ảnh phức hợp

>Xử lý quét kiểu μ- Scan

Ảnh hòa âm

Công nghệ đầu-cuối kỹ thuật số

Ảnh toàn cảnh

Tần số lặp xung cao

M-tuning

ảnh 4D

Biểu tượng khám theo đồ thị

Công nghệ tương tác giữa người và máy với mô đun màn hình cảm ứng

Tổng quan máy

 

Ứng dụng

ổ bụng, tim, sản khoa, phụ khoa, cơ xương, mạch, tiết niệu, bộ phận nhỏ và Superficial, nhi khoa, gây mê

Phương pháp quét

Re quạt điện tử, tuyến tính điện tử, mảng pha tuyến tính điện tử

Góc quét

Đầu dò rẻ quạt: 70 độ hoặc lớn hơn

Đầu dò mảng pha tuyến tính: 90 độ hoặc lớn hơn

Đầu dò rẻ quạt nhỏ: 193 độ hoặc lớn hơn

Các loại đầu dò

Convex

Micro convex

Linear

Phase Array

Các chế độ hoạt động

B-Mode

M-Mode

TDI-Mode

Chế độ màu - Color Flow Mode(CFM)

Dopller năng lượng - Power Doppler Imaging(PDI)

Dopller xung - Pulse Wave Doppler(PWD)

Dopller liên tục - Continuous Wave Doppler(CWD)

Chế độ 3D/4D

Color M Mode

Steer M-Mode

Chế độ hiển thị

Ảnh với tỷ lệ thang xám

>Màu: màu Doppler, ảnh dòng màu năng lượng và dòng năng lượng định hướng, TDI

>Ảnh mô hòa âm – THI (Tissue Harmonic Image)

>Chế độ 2 màn hình, 4 màng hình - Dual B, Quad Display

>Chế độ B và M, lựa chọn định dạng hiển thị

>Chế độ B và Doppler

>Chế độ B+màu

>Chế độ Dual B(Flow)

>Chế độ kết hợp: B, Flow, và PW/CW Doppler

>Chế độ B, Flow, và Color M

Chế độ hiển thị đồng bộ

Kích cỡ hình ảnh đa dạng: thay đổi tỷ lệ màn hình 2D và Doppler/M trong chế độ kết hợp 2 hoặc 3 chế độ

Ảnh toàn cảnh

Ảnh phức hợp

Ảnh hình thang

Standard Features

>Tốc độ ảnh: 750 ảnh/giây hoặc hơn

Tỷ lệ thang xám hiển thị:256 mức

Số kênh số:4096

Số chấn tử đầu dò: lên tới 256

Kết nối thiết bị thông tin và ngoại vi

Máy in phun màu (tùy chọn)

Máy in nhiệt đen trắng (tùy chọn)

Máy in nhiệt màu (tùy chọn)

Cài đặt máy

Quản lý tài liệu

Sao chép, dán, xóa

Chuyển đổi sang máy tính

Chế độ báo cáo

Chế độ ảnh

Tìm kiếm

Lựa chọn tất cả

Gửi qua Dicom

In Dicom

Cài đặt ngày/giờ

Tên bệnh viện

Kết nối Dicom

Thông tin máy: số kiểm soát, phiên bản phần mềm

Cài đặt chung:

ngôn ngữ,

màn hình chờ,

độ nhạy của chuột,

>định dạng clip: CIN, WMV, AVI

Định dạng ngày tháng:

Tháng/ngày/năm

Năm/tháng/ngày

Ngày/tháng/năm

Chữ hoa: tắt/bật

Kích cỡ in

>Định dạng ảnh: PPM, JPG, BMP, TIF

Vùng màu: xanh, vàng, da cam, xanh lam

Định dạng hiển thị

H1/2、H1/4、V1/3

V1/2、V2/3、O1/4

Phím lưu trữ: tắt/bật

Đơn vị tính cân nặng: kg, g、Ib,oz

In qua Dicom

→ Cài đặt công thức

Chế độ 2D

Góc

Thể tích

Thể tích L×W×H

Diện tích doppler

Mạch

Bộ phận nhỏ

Sản khoa/phụ khoa

Thất trái

Tiết niệu

Đừờng kính van 2 lá

Đường kính dòng ra của thất trái

Chế độ PW

Tốc độ dòng

Gia tốc

Thời gian

Khoảng cách

Nhịp tim

Tim

→Cài đặt phương pháp đo

BSA

Phương tây

Phương đông

Phương pháp đo

Elip

Viền ảnh

Cụm thước đo

Phương pháp tính cân nặng

>WEI/SAB HC,AC,FL

>Shepard AC,BPD

>Hadlock1 AC,FL

>Hansman AC,FL,HC

>Tokyo BPD,APTD,TTD,FL

>Hadlock2 HC,AC,FL

>Hadlock3 BPD,AC,FL

>Hadlock4 HC,AC

>Hadlock5 BPD,HC,AC,FL

>Shinozuka BPD,AC,FL

>Warsof FL,AC

>Mediscan FL,AC

>Mediscan BPD,AC

>Phương pháp tính BPD – đường kính lưỡng đỉnh

>Hadlock

>Jeanty

>Crespigeny

>Kurtz

>Hansmann

>Sabbagha

>Campbell

>Tokyo

>Merz

>Osaka

>Phương pháp tính FL – chiều dài xương đùi

>Hadlock

>Hohler

>Jeanty

>Hansmann

>Tokyo

>Merz

>Chitty

>Osaka

>Campbell

>Phương pháp tính CRL – chiều dài đầu mông

>Robinson

>Hadlock

>Nelson

>Jeanty

>Hansmann

>Mediscan

>Tokyo

>Osaka

>Phương pháp tính AC – chu vi vòng bụng

>Hadlock

>Hansmann

>Tokyo

>Merz

>Campbell

>TAD Method

>Hansmann

>OFD Method

>Hansmann

>Phương pháp tính HC – chu vi vòng đầu

>Hadlock

>Jeanty

Chitty(M)

Chitty(D)

>Merz

>Campbell

>Phương pháp tính GS – túi ối

>Nyberg

>Hansmann

>Hellman

>Tokyo

>China

>Fibula Method

>Merz

>Radius Method

>Merz

>Mediscan

>Humerus Method

>Jeanty

>Merz

>Osaka

>Ulna Method

>Jeanty

>Merz

>Mediscan

>Tibia Method

>Jeanty

>Merz

→Phím tắt đo sản khoa

→Tải mặc định

>Load – tải

>Create – tạo mới

>Retrieve – phục hồi

>Sao chép cài đặt người dùng sang USB

>Sao chép người dùng cài đặt trước sang USB

> Tải cài đặt người dùng từ USB sang máy tính

> Tải người dùng cài đặt trước từ USB sang máy tính

Post-Processing

Xử lý số dữ liệu

Phòng to tỷ lệ 10x

B Mode

→GSC

→Chroma

→LT→RT

→Play/Stop

→Loop Speed

→Start

→End

→Frame By Frame

Color Flow Mode

→C Map

→B Reject

→Finv: Flow Invert

→Loop Speed

→Start

→End

→Play/Stop

→Frame By Frame

PW/CW -Mode

→Chroma

→Video Invert

→Display Format

→Start

→End

→Frame By Frame

→Baseline

M-Mode

→Chroma

→Video Invert

→Display Format

→Start

→End

→Frame By Frame

Thông số quét ảnh

 

Chế độ B-Mode

>Độ sáng:1-255 điều chỉnh

>Độ sâu: 32.9 cm Max (tùy thuộc đầu dò)

Phóng đại: tối đa>= 10

>Chỉnh sánh từng phần TGC: 8 nút điều chỉnh

Đảo trái /phải

Đảo trên/dưới

>2B mode

>4B mode

>Ảnh phức hợp: tắ/bật

>Hội tụ: lên tới 12

>Tần số: 5 bước

>Màu: 13 màu

>Adapt . IM Fusion: 15 loại

>u-Scan: điều chỉnh

>Đường mật độ: 3 lựa chọn

>Sinh thiết: tắt / bật

>dải động: 20-280 (tùy thuộc đầu dò)

>GSC7 bước điều chỉnh

>SEC.WIDTH: điều chỉnh độ rộng ảnh B

>SEC.POS: điều chỉnh hai bên ảnh B

>công suất%: 1 to 100

>Ảnh hình thang: tắt/bật

>B Steer Mode

Chế độ Color Flow Mode/TDI Mode

>Độ sáng:1-255 điều chỉnh

Tốc độ ảnh: hơn 50 ảnh/giây

Vị trí và kích cỡ vùng màu: điều chỉnh

tự động hội tụ khi di chuyển vùng các định

Đảo trái /phải

Đảo trên/dưới

Chức năng phóng đại

>2B mode

>4B mode

>Hiện thị đồng bộ thời gian thực B và B(Flow)

>dải tần số: 5 bước

>Lọc: lên tới 750 Hz

>Tần số lặp xung: 0.5-12KHZ

>Đường mật độ: 2

>Màu: 11 (tùy loại đầu dò)

>Đường cơ bản: 15 bước

>Persist: 0-80(tùy loại đầu dò)

>B Reject: 0-255

>Steer Angle: 5 kinds (linear probe )

Chế độ M-Mode

>Steer M: 3 lines, hiển thị tốc độ ảnh

>Video Invert: ON/OFF

>Đảo trên/dưới

Tốc độ quét: 2、4、6、8 giây/lớp

>Màu: 5

Định dạng hiển thị: H1/2、H1/4、V1/3、V1/2、

V2/3、O1/4

>Công suất% : 30 - 100

Chế độ Spectral Doppler

>PW - Doppler xung

>CW - Doppler liên tục

>Làm mới 2D: tắt/bật

>Đảo Video : tắt/bật

>2B Mode

>Finv: Đảo phổ

>Góc: 0-80 độ

>Sửa góc: tắt/bật

>Tần số : 5 bước

>WF: 25-750

>tần số lặp xung cao

PW: 1-20KHz

CW: 1-48KHz

>dải tốc độ tối đa:

0.0004-40.9 m/s(pw)

0.0013-49.1 m/s(cw)

tốc độ quét: 2、4、6、8giây/lớp

>công suất% : 30 - 100

>Màu: 5 loại

>dải động: 10 bước

đinh dạng hiển thị: H1/2、H1/4、V1/3、V1/2、V2/3、O1/4

>góc xoay: 5 loại

Chế độ 3D/4D Mode

>hiển thị 2 hình

> hiển thị 4 hình

>hiển thị chế độ 2D

> hiển thị chế độ 3D

> hiển thị chế độ 4D

>Clip Plane: tắt/bật

>Undo Cut

>xoay trục X

> xoay trục Y

> xoay trục Z

>chuyển L-R

>chuyển U-D

>phóng đại

>cắt hình: tắt/bật

chế độ xử lý: Vol、MaxIP、X-ray

xoay tự động (45、90、180、270、360 degrees điều chỉnh )

>độ chắn sáng: 0-255 điều chỉnh

>phương pháp quét: tuyến tính, mảng pha

>tỷ lệ Z : điều chỉnh

>góc Z : 10-170° điều chỉnh

>Màu:4 loại

đa lát:Ref A、Ref B、Ref B

khoảng cách lát:0.5-2.0 điều chỉnh

>hiển thị lại Cine: tắt/bật

>quét lại: tắt/bật

ổn định

>góc quét:20-75 độ

>chất lượng hình ảnh: cao, trung bình, thấp

>Hiển thị ảnh 3 chiều

>4D Gain: điều chỉnh

>tốc độ ảnh: 5 ảnh /giây hoặc lớn hơn

>in

>lưu ảnh

Hệ thống quản lý dữ liệu tích hợp

>ổ cứng: 320 G

>chuyển dữ liệu:USB

Lưu trữ dữ liệu và Cine

>Cine loop: 10000 hình hoặc lớn hơn

>Cine loop time:60 giây hoặc lớn hơn

Kết nối mạng DICOM

Ký tự và biểu tượng

>Thông tin đầu vào: ID, tên - Name, giới tính - Sex, cân nặng - Weight, chiều cao - Height, kỳ kinh cuối cùng - LMP etc

>Đò hình cơ thể: 52 loại

Nguồn điện

>Điện áp:100/220 Volts AC

>Dòng: 3.15 Amps

>Tần số:50/60Hz

Các yêu cầu về môi trường

 

Hoạt động Bảo quản/vận chuyển

>Nhiệt độ 10 - 40 độ C -20 - 55 độ C

>Độ ẩm 30 - 75% không ngưng tụ 20 - 90% không ngưng tụ

>Áp suất 700 - 1060hPa 700 - 1060hPa

Cổng kết nối đầu dò: 3 cổng

Các loại đầu dò

Đầu dò tim

→2P1 (1.9-6 MHZ)

→5P1 (4.2-11 MHZ)

Đầu dò tuyến giáp

→L741 (5-16 MHZ)

→L742 (7-15 MHZ)

→L743 (7-16 MHZ)

→L752 (4.5-15 MHZ)

→10L1 (4.5-15 MHZ)

→L541 (3.7-9 MHZ)

Đầu dò tổng quát

→C344 (2-7 MHZ)

→C362 (2-6 MHZ)

→C542 (3.7-11 MHZ)

Đầu dò âm đạo

→6V1 (3.9-15 MHZ)

→6V3 (3.9-15 MHZ)

Đầu dò micro convex (tim)

→C311 (2-6 MHZ)

→C611 (4-13 MHZ)

Đầu dò 4D

→VC6-2(2-7 MHZ)

Đầu dò dùng trong phẫu thuật

→10I2 (4.5-15 MHZ)

Thước đo/tính toán

Đo tổng quát

 

Chế độ B-Mode

→Khoảng cách(thời gian thực, dừng hình)

>→Diện tích và chu vi (vẽ tự do,elip - thời gian thực, dừng hình)

→Thể tích (L×W×H, diện tích×L)

→Góc

Chế độ M-Mode

→Velocity – vận tốc

→Distance – khoảng cách

→Time – thời gian

→Heart rate – nhịp tim

→Slope – độ dốc

Chế độ Doppler

→Time Interval

→Velocity

→Velocity RaFo

→Velocity Time Integral

→Heart Rate

→Velocity

→AcceleraFon

→Resistance Index

→PulsaFlity Index

→Pressure half Fme

→PV(peak Velocity)

→Mean Flow Velocity

→End diastolic Velocity

→PG((Pressure gradient)

→Auto Trace

→Manual trace

Chế độ màu

→Color Flow Velocity

→Doppler Area

→proximal Isovelocity surface area

Chế độ 4D

→Distance

→Area and circumference

→Volume

Đo sản khoa/phụ khoa

Chế độ B Mode

→GS

→CRL

→BPD

→HC

→AC

→FL

→CER

→OFD

→Fibula

→Foot

→AA

→APAD

→HA

→Humerus

→Kidney

→APTD

→OOD

→Radius

→TAD

→TC

→THD

→Tibia

→TTD

→Ulna

→Umb VD

→NT

→LV

→UT L

→UT H

→UT W

→Cx

→En-T

→Rt OV L

→Rt OV H

→Rt OV W

→Lt OV L

→Lt OV H

→Lt OV W

→AFI

→Dominant Follicle

→EFA

→EDD

→EFW

→AUA

→Fetal HR

 

Chế độ PW Mode

→Umb A

→MCA

→Rt Uterin A

→Lt Uterin A

→Fetal AO

>Đo timCardiac measurements

B-Mode

→Tâm thất trái

Single Plane Ellipse

LVALd

LVLd

LVALs

LVLs

Biplane Ellipse

LVALd

LVALs

LVAMd

>LVIDd

>LVAMs

>LVIDs

>Bullet

>LVAMd

>LVAMs

>LVLd

>LVLs

>Simpson

>LVAMd

>LVAMs

>LVAPd

>LVAPs

>LVLd

>LVLs

>Cube

>IVSTd

>LVIDd

>LVPWd

>IVLTs

>LVIDs

>LVPWs

>Teichholz

>LVLDd

>LVIDs

>Gibson

>LVLDd

>LVIDs

>Biplane Disk

>Diastole 2CH

>Diastole 4CH

>Systole 2CH

>Systole 2CH

→Mitral Valve Diam

→Lv OuSlow Diam

→Pul.Valve Diam

>Chế độ M-Mode

→Tâm thất trái

>Cube

>LVIDd

>LVIDs

>LVPWd

>LVPWs

>Gibson

>LVLDd

>LVIDs

>Teichholz

>LVLDd

>LVIDs

→Van hai lá

→van động mạch chủ

>Chế độ PW-Mode

→Van hai lá

→van động mạch chủ

→Van ba lá

→Van động mạch phổi

→TEI Index Doppler

Đo mạch 

→ICA

→ECA

→CCA

→INT IL

→EXT IL

→ILIAC

→CFA

→PROFUN

→LT CIR

→SFA

→POP

→PTA

→PERON

→ATA

→DR PED

→%A REDUC

→%D REDUC

→PI

→RI

→S/D

→PG

→PV

→IMT

Đo tiết niệu

→LeD Kidney

→Right Kidney

→LeD-Renal Cortex

→Right-Renal Cortex

→LeD-Adrenal Gland

→Right- Adrenal Gland

→Bladder Volume

→Residual Urine

Urine Area

Urine Height

→Whole Prostate Volume

→Trans Zone Volume

→LeD-Seminal Vesicles

→Right- Seminal Vesicles

→LeD-Testicle

→Right- Testicle

Bộ phận nhỏ

→L-Thyroid

→R-Thyroid

→Thyroid Isthmus

→L-Superior Parathyroid

→L-Inferior Parathyroid

→R-Superior Parathyroid

→R-Inferior Parathyroid

Đo xương

→HIP

Chức năng báo cáo

→Sản khoa/phụ khoa

→Tim

→Mạch

→Tiết niệu

→Bộ phận nhỏ

Dược Phẩm

Login

Sản Phẩm Mới

Hỗ trợ

 

 

...
Tư Vấn Thiết Bị:

0908 349 573