Thiết Bị Y Tế

 

 

 

 

 

Nhà Phân Phối
Chính Thức
Tại Việt Nam

 

 

 

 

 

Sản xuất

Viên uống

DƯỠNG THAI

MÁY SIÊU ÂM MÀU 4D - Model G30

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

MÁY SIÊU ÂM MÀU 4D

Model G30

HSX: SG HEALTHCARE – HÀN QUỐC 

  

Đặc tính kỹ thuật tổng quát

Máy siêu âm màu 4D doppler Model G30 của hãng SG Healthcare – Hàn Quốc là loại máy siêu âm sử dụng công nghệ hình ảnh doppler tiên tiến bao gồm: công nghệ tạo sóng siêu âm kỹ thuật số toàn bộ, dải động năng rộng, xử lý đa chùm tia, hệ thống  được thiết kế theo cơ chế tương tác giữa người sử dụng và máy với mô đun màn hình cảm ứng thân thiện với người sử dụng và theo cơ chế nhu cầu ứng dụng cụ thể. Các biểu tượng khám bằng hình ảnh giúp người sử dụng làm quen máy trong và phút.

 

Công nghệ tiên tiến

Xử lý chùm tia kép

Hình ảnh phức hợp

Xử lý quét kiểu μ- Scan

Ảnh hòa âm

Công nghệ đầu-cuối kỹ thuật số

Ảnh toàn cảnh

Tần số lặp xung cao

M-tuning

ảnh 4D

Biểu tượng khám theo đồ thị

Công nghệ tương tác giữa người và máy với mô đun màn hình cảm ứng

 

Tổng quan máy

Ứng dụng

ổ bụng, tim, sản khoa, phụ khoa, cơ xương, mạch, tiết niệu, bộ phận nhỏ và  Superficial, nhi khoa, gây mê

 

Phương pháp quét

Re quạt điện tử, tuyến tính điện tử, mảng pha tuyến tính điện tử

 

Góc quét

Đầu dò rẻ quạt: 70 độ hoặc lớn hơn

Đầu dò mảng pha tuyến tính: 90 độ hoặc lớn hơn

Đầu dò rẻ quạt nhỏ: 193 độ hoặc lớn hơn

 

Các loại đầu dò

Convex

Micro convex

Linear

Phase Array

 

Các chế độ hoạt động

B-Mode

M-Mode

TDI-Mode

Chế độ màu - Color Flow Mode(CFM)

Dopller năng lượng - Power Doppler Imaging(PDI)

Dopller xung - Pulse Wave Doppler(PWD)

Dopller liên tục - Continuous Wave Doppler(CWD)

Chế độ 3D/4D

Color M Mode

Steer M-Mode

 

Chế độ hiển thị

Ảnh với tỷ lệ thang xám

Màu: màu Doppler, ảnh dòng màu năng lượng và dòng năng lượng định hướng, TDI

Ảnh mô hòa âm – THI (Tissue Harmonic Image)

Chế độ 2 màn hình, 4 màng hình - Dual B, Quad Display

Chế độ B và M, lựa chọn định dạng hiển thị

Chế độ B và Doppler

Chế độ  B+màu

Chế độ Dual B(Flow)

Chế độ kết hợp: B, Flow, và  PW/CW Doppler

Chế độ B, Flow, và Color M

Chế độ  hiển thị đồng bộ

Kích cỡ hình ảnh đa dạng: thay đổi tỷ lệ màn hình  2D và Doppler/M trong chế độ kết hợp 2 hoặc 3 chế độ

Ảnh toàn cảnh

Ảnh phức hợp

Ảnh hình thang

 

Standard Features

Tốc độ ảnh: 750 ảnh/giây hoặc hơn

Tỷ lệ thang xám hiển thị:256 mức

Số kênh số:4096

Số chấn tử đầu dò: lên tới 256

 

Kết nối thiết bị thông tin và ngoại vi

Máy in phun màu (tùy chọn)

Máy in nhiệt đen trắng (tùy chọn)

Máy in nhiệt màu (tùy chọn)

 

Cài đặt máy

Quản lý tài liệu

Sao chép, dán, xóa

Chuyển đổi sang máy tính

Chế độ báo cáo

Chế độ ảnh

Tìm kiếm

Lựa chọn tất cả

Gửi qua Dicom

In Dicom

 

Cài đặt ngày/giờ

Tên bệnh viện

Kết nối Dicom

Thông tin máy: số kiểm soát, phiên bản phần mềm

Cài đặt chung:

ngôn ngữ,

màn hình chờ,

độ nhạy của chuột,

định dạng clip: CIN, WMV, AVI

Định dạng ngày tháng:

Tháng/ngày/năm

Năm/tháng/ngày

Ngày/tháng/năm

 

Chữ hoa: tắt/bật

Kích cỡ in

Định dạng ảnh: PPM, JPG, BMP, TIF

Vùng màu: xanh, vàng, da cam, xanh lam

 

Định dạng hiển thị

H1/2、H1/4、V1/3

V1/2、V2/3、O1/4

Phím lưu trữ: tắt/bật

Đơn vị tính cân nặng: kg, g、Ib,oz

In qua Dicom

 

→ Cài đặt công thức

Chế độ 2D

Góc

Thể tích

Thể tích L×W×H

Diện tích doppler

Mạch

Bộ phận nhỏ

Sản khoa/phụ khoa

Thất trái

Tiết niệu

Đừờng kính van 2 lá

Đường kính dòng ra của thất trái

Chế độ PW

Tốc độ dòng

Gia tốc

Thời gian

Khoảng cách

Nhịp tim

Tim

 

→Cài đặt phương pháp đo

BSA

Phương tây

Phương đông

 

Phương pháp đo

Elip

Viền ảnh

Cụm thước đo

 

Phương pháp tính cân nặng

WEI/SAB HC,AC,FL

Shepard AC,BPD

Hadlock1 AC,FL

Hansman AC,FL,HC

Tokyo BPD,APTD,TTD,FL

Hadlock2 HC,AC,FL

Hadlock3 BPD,AC,FL

Hadlock4 HC,AC

Hadlock5 BPD,HC,AC,FL

Shinozuka BPD,AC,FL

Warsof FL,AC

Mediscan FL,AC

Mediscan BPD,AC

 

Phương pháp tính BPD – đường kính lưỡng đỉnh

Hadlock

Jeanty

Crespigeny

Kurtz

Hansmann

Sabbagha

Campbell

Tokyo

Merz

Osaka

 

Phương pháp tính FL – chiều dài xương đùi

Hadlock

Hohler

Jeanty

Hansmann

Tokyo

Merz

Chitty

Osaka

Campbell

 

Phương pháp tính CRL – chiều dài đầu mông

Robinson

Hadlock

Nelson

Jeanty

Hansmann

Mediscan

Tokyo

Osaka

 

Phương pháp tính AC – chu vi vòng bụng

Hadlock

Hansmann

Tokyo

Merz

Campbell

 

TAD Method

Hansmann

 

OFD Method

Hansmann

 

Phương pháp tính HC – chu vi vòng đầu

Hadlock

Jeanty

Chitty(M)

Chitty(D)

Merz

Campbell

 

Phương pháp tính GS – túi ối

Nyberg

Hansmann

Hellman

Tokyo

China

 

Fibula Method

Merz

 

Radius Method

Merz

Mediscan

 

Humerus Method

Jeanty

Merz

Osaka

 

Ulna Method

Jeanty

Merz

Mediscan

 

Tibia Method

Jeanty

Merz

 

→Phím tắt đo sản khoa

→Tải mặc định

Load – tải

Create – tạo mới

Retrieve – phục hồi

Sao chép cài đặt người dùng sang USB

Sao chép người dùng cài đặt trước sang USB

Tải cài đặt người dùng từ USB sang máy tính

Tải người dùng cài đặt trước từ USB sang máy tính

 

Post-Processing

Xử lý số dữ liệu

Phòng to tỷ lệ 10x

 

B Mode

→GSC

→Chroma

→LT→RT

→Play/Stop

→Loop Speed

→Start

→End

→Frame By Frame

 

Color Flow Mode

→C Map

→B Reject

→Finv: Flow Invert

→Loop Speed

→Start

→End

→Play/Stop

→Frame By Frame

 

PW/CW -Mode

→Chroma

→Video Invert

→Display Format

→Start

→End

→Frame By Frame

→Baseline

 

M-Mode

→Chroma

→Video Invert

→Display Format

→Start

→End

→Frame By Frame

 

Thông số quét ảnh

 

Chế độ B-Mode

Độ sáng:1-255 điều chỉnh

Độ sâu: 32.9 cm Max (tùy thuộc đầu dò)

Phóng đại: tối đa>= 10

Chỉnh sánh từng phần TGC: 8 nút điều chỉnh

Đảo trái /phải

Đảo trên/dưới

2B mode

4B mode

Ảnh phức hợp: tắ/bật

Hội tụ: lên tới 12

Tần số: 5 bước

Màu: 13 màu

Adapt . IM Fusion: 15 loại

u-Scan: điều chỉnh

Đường mật độ: 3 lựa chọn

Sinh thiết: tắt / bật

dải động: 20-280 (tùy thuộc đầu dò)

GSC7 bước điều chỉnh

SEC.WIDTH: điều chỉnh độ rộng ảnh B

SEC.POS: điều chỉnh hai bên ảnh B

công suất%: 1 to 100

Ảnh hình thang: tắt/bật

B Steer Mode

 

Chế độ Color Flow Mode/TDI Mode

Độ sáng:1-255 điều chỉnh

Tốc độ ảnh: hơn 50 ảnh/giây

Vị trí và kích cỡ vùng màu: điều chỉnh

tự động hội tụ khi di chuyển vùng các định

Đảo trái /phải

Đảo trên/dưới

Chức năng phóng đại

2B mode

4B mode

 

 

Hiện thị đồng bộ thời gian thực B và B(Flow)

dải tần số: 5 bước

Lọc: lên tới 750 Hz

Tần số lặp xung: 0.5-12KHZ

Đường mật độ: 2

Màu: 11 (tùy loại đầu dò)

Đường cơ bản: 15 bước

Persist: 0-80(tùy loại đầu dò)

B Reject: 0-255

Steer Angle: 5 kinds (linear probe )

 

Chế độ M-Mode

Steer M: 3 lines, hiển thị tốc độ ảnh

Video Invert: ON/OFF

Đảo trên/dưới

Tốc độ quét: 2、4、6、8 giây/lớp

Màu: 5

Định dạng hiển thị: H1/2、H1/4、V1/3、V1/2、

V2/3、O1/4

Công suất% : 30 - 100

 

Chế độ  Spectral Doppler

PW - Doppler xung

CW  - Doppler liên tục

Làm mới 2D: tắt/bật

Đảo Video : tắt/bật

2B Mode

Finv: Đảo phổ

Góc: 0-80 độ

Sửa góc: tắt/bật

Tần số : 5 bước

WF: 25-750

tần số lặp xung cao

PW: 1-20KHz

CW: 1-48KHz

dải tốc độ tối đa:

0.0004-40.9 m/s(pw)

0.0013-49.1 m/s(cw)

 

tốc độ quét: 2、4、6、8giây/lớp

công suất% : 30 - 100

Màu: 5 loại

dải động: 10 bước

đinh dạng hiển thị: H1/2、H1/4、V1/3、V1/2、V2/3、O1/4

góc xoay: 5 loại

 

Chế độ 3D/4D Mode

hiển thị 2 hình

hiển thị 4 hình

hiển thị chế độ 2D

hiển thị chế độ 3D

hiển thị chế độ 4D

Clip Plane: tắt/bật

Undo Cut

xoay trục X

xoay trục Y

xoay trục Z

chuyển L-R

chuyển U-D

phóng đại

cắt hình: tắt/bật

chế độ xử lý: Vol、MaxIP、X-ray

xoay tự động (45、90、180、270、360 degrees điều chỉnh )

độ chắn sáng: 0-255 điều chỉnh

phương pháp quét: tuyến tính, mảng pha

tỷ lệ Z : điều chỉnh

góc Z : 10-170° điều chỉnh

Màu:4 loại

đa lát:Ref A、Ref B、Ref B

khoảng cách lát:0.5-2.0 điều chỉnh

hiển thị lại Cine: tắt/bật

quét lại: tắt/bật

ổn định

góc quét:20-75 độ

chất lượng hình ảnh: cao, trung bình, thấp

Hiển thị ảnh 3 chiều

4D Gain: điều chỉnh

tốc độ ảnh: 5 ảnh /giây hoặc lớn hơn

in

lưu ảnh

 

Hệ thống quản lý dữ liệu tích hợp

ổ cứng: 320 G

chuyển dữ liệu:USB

 

Lưu trữ dữ liệu và Cine

Cine loop: 10000 hình hoặc lớn hơn

Cine loop time:60 giây hoặc lớn hơn

 

Kết nối mạng DICOM

 

Ký tự và biểu tượng

Thông tin đầu vào: ID, tên - Name, giới tính - Sex, cân nặng - Weight, chiều cao - Height, kỳ kinh cuối cùng - LMP etc

Đò hình cơ thể: 52 loại

 

Nguồn điện

 

Điện áp:100/220 Volts AC

Dòng: 3.15 Amps

Tần số:50/60Hz

 

Các yêu cầu về môi trường

Hoạt động                                        Bảo quản/vận chuyển

Nhiệt độ     10 - 40 độ C                            -20 - 55 độ C

Độ ẩm        30 - 75% không ngưng tụ        20 - 90% không ngưng tụ

Áp suất      700 - 1060hPa                          700 - 1060hPa

 

Cổng kết nối đầu dò: 3 cổng

Các loại đầu dò

 

Đầu dò tim

→2P1 (1.9-6 MHZ)

→5P1 (4.2-11 MHZ)

 

Đầu dò tuyến giáp

→L741 (5-16 MHZ)

→L742 (7-15 MHZ)

→L743 (7-16 MHZ)

→L752 (4.5-15 MHZ)

→10L1 (4.5-15 MHZ)

→L541 (3.7-9 MHZ)

 

Đầu dò tổng quát

→C344 (2-7 MHZ)

→C362 (2-6 MHZ)

→C542 (3.7-11 MHZ)

 

Đầu dò âm đạo

→6V1 (3.9-15 MHZ)

→6V3 (3.9-15 MHZ)

 

Đầu dò micro convex (tim)

→C311 (2-6 MHZ)

→C611 (4-13 MHZ)

 

Đầu dò 4D

→VC6-2(2-7 MHZ)

 

Đầu dò dùng trong phẫu thuật

→10I2 (4.5-15 MHZ)

 

Thước đo/tính toán

Đo tổng quát

 

Chế độ B-Mode

→Khoảng cách(thời gian thực, dừng hình)

→Diện tích và chu vi (vẽ tự do,elip - thời gian thực, dừng hình)

→Thể tích (L×W×H, diện tích×L)

→Góc

 

Chế độ M-Mode

→Velocity – vận tốc

→Distance – khoảng cách

→Time – thời gian

→Heart rate – nhịp tim

→Slope – độ dốc

 

Chế độ Doppler

→Time Interval

→Velocity

→Velocity RaFo

→Velocity Time Integral

→Heart Rate

→Velocity

→AcceleraFon

→Resistance Index

→PulsaFlity Index

→Pressure half Fme

→PV(peak Velocity)

→Mean Flow Velocity

→End diastolic Velocity

→PG((Pressure gradient)

→Auto Trace

→Manual trace

 

Chế độ màu

→Color Flow Velocity

→Doppler Area

→proximal Isovelocity surface area

 

Chế độ 4D

→Distance

→Area and circumference

→Volume

 

Đo sản khoa/phụ khoa

Chế độ B Mode

→GS

→CRL

→BPD

→HC

→AC

→FL

→CER

→OFD

→Fibula

→Foot

→AA

→APAD

→HA

→Humerus

→Kidney

→APTD

→OOD

→Radius

→TAD

→TC

→THD

→Tibia

→TTD

→Ulna

→Umb VD

→NT

→LV

→UT L

→UT H

→UT W

→Cx

→En-T

→Rt OV L

→Rt OV H

→Rt OV W

→Lt OV L

→Lt OV H

→Lt OV W

→AFI

→Dominant Follicle

→EFA

→EDD

→EFW

→AUA

→Fetal HR

 

Chế độ PW Mode

→Umb A

→MCA

→Rt Uterin A

→Lt Uterin A

→Fetal AO

 

Đo tim Cardiac measurements

B-Mode

→Tâm thất trái

 

Single Plane Ellipse

LVALd

LVLd

LVALs

LVLs

 

Biplane Ellipse

LVALd

LVALs

LVAMd

LVIDd

LVAMs

LVIDs

 

Bullet

LVAMd

LVAMs

LVLd

LVLs

 

Simpson

LVAMd

LVAMs

LVAPd

LVAPs

LVLd

LVLs

 

Cube

IVSTd

LVIDd

LVPWd

IVLTs

LVIDs

LVPWs

 

Teichholz

LVLDd

LVIDs

 

Gibson

LVLDd

LVIDs

Biplane Disk

Diastole 2CH

Diastole 4CH

Systole 2CH

Systole 2CH

→Mitral Valve Diam

→Lv OuSlow Diam

→Pul.Valve Diam

 

Chế độ M-Mode

→Tâm thất trái

 

Cube

LVIDd

LVIDs

LVPWd

LVPWs

 

Gibson

LVLDd

LVIDs

 

Teichholz

LVLDd

LVIDs

→Van hai lá

→van động mạch chủ

 

Chế độ PW-Mode

→Van hai lá

→van động mạch chủ

→Van ba lá

→Van động mạch phổi

→TEI Index Doppler

 

Đo mạch

→ICA

→ECA

→CCA

→INT IL

→EXT IL

→ILIAC

→CFA

→PROFUN

→LT CIR

→SFA

→POP

→PTA

→PERON

→ATA

→DR PED

→%A REDUC

→%D REDUC

→PI

→RI

→S/D

→PG

→PV

→IMT

 

Đo tiết niệu

→LeD Kidney

→Right Kidney

→LeD-Renal Cortex

→Right-Renal Cortex

→LeD-Adrenal Gland

→Right- Adrenal Gland

→Bladder Volume

→Residual Urine

Urine Area

Urine Height

→Whole Prostate Volume

→Trans Zone Volume

→LeD-Seminal Vesicles

→Right- Seminal Vesicles

→LeD-Testicle

→Right- Testicle

 

Bộ phận nhỏ

→L-Thyroid

→R-Thyroid

→Thyroid Isthmus

→L-Superior Parathyroid

→L-Inferior Parathyroid

→R-Superior Parathyroid

→R-Inferior Parathyroid

 

Đo xương

→HIP

 

Chức năng báo cáo

→Sản khoa/phụ khoa

→Tim

→Mạch

→Tiết niệu

→Bộ phận nhỏ

Dược Phẩm

Login

Sản Phẩm Mới

Hỗ trợ

 

 

...
Tư Vấn Thiết Bị:

0908 349 573