Thiết Bị Y Tế

 

 

 

 

 

Nhà Phân Phối
Chính Thức
Tại Việt Nam

 

 

 

 

 

Sản xuất

Viên uống

DƯỠNG THAI

MÁY SIÊU ÂM DOPPLER MÀU 3D/4D G5

MÁY SIÊU ÂM MÀU 4D

MODL: G5

HSX: SG – HÀN QUỐC

***

Đặc tính kỹ thuật tổng quát

 Máy siêu âm màu doppler Model G5 của hãng SG – Hàn Quốc là loại máy siêu âm sử dụng công nghệ hình ảnh doppler tiên tiến bao gồm: công nghệ tạo sóng siêu âm kỹ thuật số toàn bộ, dải động năng rộng, xử lý đa chùm tia, hệ thống  được thiết kế theo cơ chế tương tác giữa người sử dụng và máy với mô đun màn hình cảm ứng thân thiện với người sử dụng và theo cơ chế nhu cầu ứng dụng cụ thể. Các biểu tượng khám bằng hình ảnh giúp người sử dụng làm quen máy trong và phút.

Công nghệ tiên tiến

 Xử lý chùm tia kép

Hình ảnh phức hợp

Ảnh hòa âm

Công nghệ đầu-cuối kỹ thuật số

Ảnh toàn cảnh

Ảnh hình thang

Tần số lặp xung cao

Dicom 3.0

ảnh 4D

Biểu tượng khám theo đồ thị

Công nghệ tương tác giữa người và máy với mô đun màn hình cảm ứng

 

Chức năng trong Cấu hình tiêu chuẩn

_ B Mode

_ Multi-B Mode

_ M Mode

_ DPI Mode

_ PW Mode

_ THI Mode

_ Tim

_ Sản khoa

_ Tiết niệu

_ Bộ phận nhỏ

_ Mạch

_ Xương

_ Ảnh phức hợp

_ Ảnh hình thang

_ Đo tự do

_ Chức năng IMT

_ Dicom 3.0

 

Chức năng

_ μ-scan

_ 4D

_ Ảnh toàn cảnh

_ Chế độ giải phẫu M Mode

_ Sóng liên tục

_ Chế độ 3 kết hợp

 

Thiết bị mua thêm

_ Bộ lưu điện

_ Bộ dẫn sinh thiết

_ Máy in màu

_ máy in nhiệt đen trắng

_ Công tắc chân

 

Độ rộng và góc quét

_ Đầu dò Linear Array: tối đa 46mm

_ Đầu dò Convex Array: ≥70°

_ Đầu dò Phased Array: ≥90°

_ Đầu dò Micro convex Array: ≥135°

_ Đầu dò 4D: 70°

 

Phương pháp quét ảnh

_ Rẻ quạt điện tử

_ Tuyến tính điện tử

_ Mảng pha tuyến tính điện tử

_ Quét tự động 4D

_ Nội khoang điện tử

 

Ứng dụng

- ổ bụng, tim, sản khoa, phụ khoa, cơ xương, mạch, tiết niệu, bộ phận nhỏ, sọ não

_ Cấp cứu (tùy chọn)

_ ICU(tùy chọn)

_ Gây mê (tùy chọn)

 

Các chế độ hoạt động

B-Mode

M-Mode

THI-Mode

Chế độ màu - Color Flow Mode(CFM)

Dopller năng lượng - Power Doppler Imaging(PDI)

Dopller xung - Pulse Wave Doppler(PWD)

Dopller liên tục - Continuous Wave Doppler

Chế độ 3D/4D

Ảnh toàn cảnh

Steer M-Mode

 

Chế độ hiển thị

_ BDual B4B

_ B+ColorDual B+Color

_ B+DPIDual B+DPI

_ MB+MDual B+M

_ B+PWDual B+PW

_ B+color+PW

_ B+DPI+PW

_ B+CWDual B+CW

_ B+color+CW(Tùy chọn)

_ B+DPI+CW(Tùy chọn)

_ B+ Anatomic M(Tùy chọn)

- Ảnh toàn cảnh (Tùy chọn)

- Ảnh phức hợp

- Ảnh hình thang

_ 4D

 

Cài đặt máy

Quản lý tài liệu

Sao chép, dán, xóa

Chuyển đổi sang máy tính

Chế độ báo cáo

Chế độ ảnh

Tìm kiếm

Lựa chọn tất cả

Gửi qua Dicom

In Dicom

 

 

Cài đặt máy

Cài đặt hệ thống

  • Cài đặt chung

    Tên bệnh viện

    Cài đặt ngôn ngữ

    Tiếng anh

    Trung quốc

    Tây ban nha(tùy chọn)

    Nga(tùy chọn)

    Pháp(tùy chọn)

    I ta lia (tùy chọn)

    Đức (tùy chọn)

    Thổ nhĩ kỳ (tùy chọn)

                                           

    Tự động dừng hình

    Độ nhạy của trackball

    Cài dặt thời gian

    Định dạng chữ

    Âm thanh

  • Hiển thị

    Đường cong TGC

    Thông tin bệnh nhân

    Tự động thông báo dừng hình

  • Cài đặt thông số

    _ B Mode

    _ M Mode

    _ Color Mode

    _ DPI Mode

    _ PW Mode

    _ CW Mode

  • Lưu trữ

    _ chế độ lưu trữ: tùy thuộc vào hình ảnh

    _ vùng lưu trữ: toàn màn hình, vùng hình ảnh

    _ lưu trữ vào USB

  • Thiết bị ngoại vi

    _ định dạng:NTSC、PAL

    _ cài đặt Internet

    _ IP Adress

    _ Subnet Mask

    _ Default Gateway

    _ DNS Service

    _ xác định  DICOM cho mỗi tiêu đề

    _ cài đặt máy in

  • Cài dặt ghi chú

    _ cài đặt ghi chú

    _ ngôn ngữ hiển thị: English

    _ bảng tự  đăng nhập

  • Đò hình cơ thể

    _ cài đặt thư viện đồ hình cơ thể

    _ vị trí hiển thị mặc định

  • Cài đặt đo đạc

    _ cài đặt chung

    _ đơn vị:mét, đơn vị anh

    _ chu kỳ tim

    _ kết quả UA : cuối cùng, tối thiểu, trung bình, tối đa

    _phím tắt (sản, tim)

    _ cài đặt menu tính toán

    _ 2D Mode

    Khoảng cách

    Đo tự do

    Elip

    Góc

    Thể tích

    Tỷ lệ

    Mạch

    Sản

    Phụ khoa

    Tim

    Tiết niệu

    Xương

    _ M Mode

    Thời gian

    Khoảng cách

    Độ dốc

    Tỷ lệ

    Nhịp tim

    Thất trái

    Van 2 lá

    Van động mạch chủ

    _ PW Mode

    vận tốc dòng

    Thời gian

    Nhịp tim

    Đo tự do bằng tay

    Mạch

    Sản khoa

    Tim

    Flow Velocity

    _ cài đặt phương pháp đo

    _ BSA: phương đông, phương tây

    _ phương pháp đo sản

    _ phương pháp tinh dự đoán cân nặng

  • Cài đặt báo cáo

    _ Logo

    _ tiêu đề, cỡ chữ

    _ các mục hiển thị

  • Cài đặt DICOM

    _ lưu hình ảnh DICOM

    _ kết nối lưu trữ DICOM

    _ bảng làm việc

    _ MPPS

    _ in DICOM

  • Thông tin hệ thống

    _ phiên bản phần mềm

    _ phục hội mặc định của nhà máy

    _ nâng cấp hệ thống: qua USB hoặc từ xa

    _ nâng cáp mạng

     

    Đặc tính tiêu chuẩn

    Tốc độ ảnh: 800 ảnh/giây hoặc hơn tùy theo cấu hình

    Tỷ lệ thang xám hiển thị:256 mức

    Số chấn tử đầu dò: lên tới 256

     

    Chế độ B Mode

    _ hội tụ: lên tới 15, điều chỉnh

    _ mật độ dòng: cao/trung bình

    _ dải động: 20-320 (tùy thuộc đầu dò)

    _ GSC(Gray Scale Curve): 21 bước điều chỉnh

    _ chỉnh sáng: 0-255 điều chỉnh

    _ Đảo trái phải

    _ Đảo trên dưới

    _ chỉnh sáng từng phần TGC: 8 phím

    _ độ sâu: tối đa  33.3cm(tùy thuộc đầu dò)

    _ dải tần: 5 mức

    _ màu: 9 mức  điều chỉnh

    _ độ rộng: điều chỉnh

    _ bộ dẫn sinh thiết: (tùy chọn))

    _ goác sinh tiết: điều chỉnh

    _ lắp đặt sinh thiết: điều chỉnh

    _ công suất:1%-100% điều chỉnh,5 bước

    _ chế độ B xoay (Linear, (tùy chọn))

     

    Chế độ dòng màu

    _ tốc độ ảnh:≥50 hình/giây

    _ vị trí và kích cỡ vùng màu: điều chỉnh

    _ tự động hội tụ đơn khi di chuyển vùng định vị màu

    _ góc xoay:0, +-12, +-16, +-20 độ điều chỉnh

    _ dải tần: 5 bước

    _ PRF:0.5-5.7kHz(tùy thuộc đầu dò)

    _ đường màu cơ bản: +-15 bước

    _ lọc: 5-750 điều chỉnh

    _ sơ đồ màu/năng lượng:15 loại

    _ B Reject:0-255

    _ đảo dòng: ON/OFF(tùy chọn)

    _ tría/phải: ON/OFF

    _ độ phân dải: 6 loại

     

    Chế độ M Mode

    _ màu: 8 loại điều chỉnh

    _ Tăng cường: 8 lọai điều chỉnh

    _ đảo Video: ON/OFF(tùy chọn)

    _ tốc độ quét: 2, 4, 6, 8 giây/lớp

    _ xoay M:3 đường mẫu, hiển thị tốc độ ảnh(tùy chọn)

    _ định dạng hiển thị:H1/1、H1/2、H2/1、V1/1、V1/2

     

    Chế độ  phổ Doppler

    _ màu: 8 loại điều chỉnh

    _ đảo phổ

    _ PRF:0.7~5.7kHz(PW)

    _ PRF:1-48KHz(CW)

    _ Baseline Shift:15 bước

    _ đảo Video: ON/OFF(tùy chọn)

    _ lọc: 25-750 điều chỉnh

    _ 2D-Refresh(tùy chọn)

    Phương pháp Doppler

    _ PW(pulsed wave) Doppler – doppler xung

    _ CW(continuous wave) Doppler – doppler liên tục

    _ Doppler Envelope: đo tự do bằng tay, đo tự do thời gian thực, đo dừng hình

    _ dải tốc độ tối đa:

    _ 0.0004-40.9 m/s(PW)

    _ 0.0013-49.1 m/s(CW)

    _ dải động: 10 bước điều chỉnh

    _ dải tần: 5 mức

    _ chỉnh góc θ: 0-80°

    _ cỡ thể tích mẫu cho PW Doppler: 1 -20mm

    _ tốc độ quét: 2, 4, 6, 8 giây/lớp

    _ góc xoay:0, +-12, +-16, +-20 , 7 loại

    _ định dạng hiển thịH1/1、H1/2、H2/1、V1/1、V1/2

     

    Chế độ B 4D Mode

    _ chế độ xử lý : Vol、MaxIP

    _ xoay tự động  (45、90、180、270、360 độ điều chỉnh )

    _ phóng đại

    _ xoay

    _ màu:4 loại

    _ chất lượng hình ảnh: cao, thấp, trung bình

    _ ổn định 4D Stabilization

    _ lưu trữ hình ảnh

    _ in

     

    Phương tiện lưu trữ

    _ ổ cứng: 320 G

    _ ổ ngoài: USB

    _ ổ ghi DVD RW

     

    Lưu trữ anh và Cine

    _ Cine loop: 999 ảnh hoặc hơn

    _ thời gian Cine loop:99 giây hoặc hơn

    _ hiển thị hình ảnh trên máy tính

    _ chức năng Cropboard: tring chế độ dừng hình

     

    Kết nối mạng DICOM

    _ nội dung báo cáo(SR):

    ABD – ổ bụng、

    OB – sản 、

    GYN- phụ khoa、

    Cardiac - tim、

    Vascular – mạch、

    Urology - tiết niệu、

    Small Parts – bộ phận nhỏ、

    PED - nhi、

    MSK - cơ、

    Nerve – thần kinh、

    Orthopedics - xương

    _ định dạng lưu trữ ảnh DICOM: RLE,JPEG

    _ lưu trữ từ xa DICOM

    _ DICOM ECHO

    _ kết nối lưu trữ DICOM

    _ bảng làm việc DICOM

    _ DICOM MPPS

    _ In DICOM

    _ lưu trữ truyền thông DICOM

     

    Kết nối dữ liệu

    _ tất cả dữ liệu bệnh nhân trong máy siêu âm có thể chuyển ra ổ đĩa và Dicom trong thư mục bệnh nhân, chế độ khám, báo cáo và hình ảnh

     

    Chức năng cài dặt trước

    _ người sử dụng có thể tối ưu hóa cài đặt bằng việc thay đổi các thông số khác nhauddoois với mỗi đầu dò và hế độ khám.

     

    Quản lý dữ liệu bệnh nhân

    Thông tin đầu vào: ID, tên - Name, giới tính - Sex, cân nặng - Weight, chiều cao - Height, kỳ kinh cuối cùng – LMP, tuổi thai, ghi chú bác sĩ

    Phục hồi dữ liệu bệnh nhân từ bảng làm việc

    Dữ liệu bệnh nhân, báo cáo, hình ảnh có thể tìm kiếm, phục hồi, chuyển Dicom, gửi báo cáo, in…

     

    Ghi chú và đồ hình cơ thể

    _ đồ hình cơ thể

    _ phân chia các ứng dụng khác nhau

    _ ghi chú theo người sử dụng

    _ ghi chú có thể sửa, di chuyển, xóa

    _ đồ hình cơ thể có thể di chuyeerntrong khi vị trí đầu dò có thể chuyển hoặc xoay

    _ mũi tên có thể được xoay và thay đổi kích cỡ

     

    Cổng kết nối đầu dò: 3

     

    Màn hình hiển thị

    _ mà hình LCD màu độ phân giải cao 15-inch

     

    Tiêu chuẩn an toàn

    _đáp ứng IEC60601-1, Class I,BF, tiêu chuẩn quốc tế

     

     

    Các yêu cầu về môi trường

     

    Hoạt động                                        Bảo quản/vận chuyển

     

    Nhiệt độ     10 đến 40 độ C                        -20 đến +55 độ C

    Độ ẩm        30 - 75% không ngưng tụ        20 - 90% không ngưng tụ

    Áp suất      700 - 1060hPa                          700 - 1060hPa

     

     

    Nguồn điện

     

    Điện áp:100/220 Volts AC, Dòng: 3.15 Amps

    Tần số:50/60Hz

     

     

    Các loại đầu dò

     

    Đầu dò tuyến giáp

    →L741 (5-10 MHZ)

    Đầu dò tuyến giáp

    →10L1 (6-12 MHZ)

    Đầu dò tuyến giáp

    →10I2 (5-10 MHZ)

    Đầu dò tổng quát

    →C311 (2-6 MHZ)

    Đầu dò tổng quát

    →C344 (2-6 MHZ)

     

    Đầu dò tổng quát

    →C354 (2-6 MHZ)

    Đầu dò tổng quát

    →C611 (4-8 MHZ)

    Đầu dò âm đạo

    →6V1 (4-8 MHZ)

    Đầu dò âm đạo

    →EC9-5 (5-9 MHZ)

    Đầu dò 4D

    →VC6-2 (2-6 MHZ)

    Đầu dò tim

    →2P1 (2-4 MHZ)

    Đầu dò tim

    →5P1 (4-7 MHZ)

     

    Thước đo/tính toán

    Đo tổng quát

     

    Chế độ B-Mode

    →Khoảng cách(thời gian thực, dừng hình)

    →Diện tích và chu vi (vẽ tự do,elip - thời gian thực, dừng hình)

    →Thể tích (L×W×H, diện tích×L)

    →Góc

     

     

    Chế độ M-Mode

    →Velocity – vận tốc

    →Distance – khoảng cách

    →Time – thời gian

    →Heart rate – nhịp tim

    →Slope – độ dốc

    →thời gian RaQo/khoảng cách RaQo

     

    Chế độ Doppler

    →Time

    →Heart Rate

    →Velocity

    →AcceleraQon

    →Resistance Index

    →Pulse Index

    →PV (Peak Velocity)

    →PG (Pressure gradient)

    →Auto Trace

    →Manual trace

    →Mean Flow Velocity

    →End Diastolic Velocity

    →Pressure Half Time

     

     

    Đo sản khoa/phụ khoa

    Chế độ B Mode

    →GS

    →CRL

    →BPD

    →HC

    →AC

    →FL

    →CER

    →OFD

    →Fibula

    →Foot

    →AA

    →APAD

    →HA

    →Humerus

    →Kidney

    →APTD

    →OOD

    →Radius

    →TAD

    →TC

    →THD

    →Tibia

    →TTD

    →Ulna

    →Umb VD

    →NT

    →LV

    →UT L

    →UT H

    →UT W

    →Cx

    →En-T

    →Rt OV L

    →Rt OV H

    →Rt OV W

    →Lt OV L

    →Lt OV H

    →Lt OV W

    →AFI

    → Follicle

    →EFA

    →EDD

    →EFW

    →AUA

    →GA

     

    Chế độ PW Mode

    →Umb A

    →MCA

    →Rt Uterin A

    →Lt Uterin A

     

    Đo timCardiac measurements

    B-Mode

    →Tâm thất trái

     

    Single Plane Ellipse

    LVALd

    LVLd

    LVALs

    LVLs

     

    Biplane Ellipse

    LVALd

    LVALs

    LVAMd

    LVIDd

    LVAMs

    LVIDs

     

    Bullet

    LVAMd

    LVAMs

    LVLd

    LVLs

     

    Simpson

    LVAMd

    LVAMs

    LVAPd

    LVAPs

    LVLd

    LVLs

     

    Cube

    IVSTd

    LVIDd

    LVPWd

    IVLTs

    LVIDs

    LVPWs

     

    Teichholz

    LVLDd

    LVIDs

     

    Gibson

    LVLDd

    LVIDs

     

    →Mitral Valve Diam

    →Lv OuSlow Diam

    →Pul.Valve Diam

     

    Chế độ M-Mode

    →Tâm thất trái

     

    Cube

    LVIDd

    LVIDs

    LVPWd

    LVPWs

     

    Gibson

    LVLDd

    LVIDs

     

    Teichholz

    LVLDd

    LVIDs

     

    →Van hai lá

    →van động mạch chủ

     

    Chế độ PW-Mode

    →Van hai lá

    →van động mạch chủ

    →Van ba lá

    →Van động mạch phổi

    →TEI Index Doppler

     

    Đo mạch 

    →ICA

    →ECA

    →CCA

    →INT IL

    →EXT IL

    →ILIAC

    →CFA

    →PROFUN

    →LT CIR

    →SFA

    →POP

    →PTA

    →PERON

    →ATA

    →DR PED

    →%A REDUC

    →%D REDUC

    →PI

    →RI

    →S/D

    →PG

    →PV

    →IMT

     

    Đo tiết niệu

    →Left Kidney

    →Right Kidney

    →Left-Renal Cortex

    →Right-Renal Cortex

    →Left-Adrenal Gland

    →Right- Adrenal Gland

    →Bladder Volume

    →Residual Urine

    Urine Area

    Urine Height

    Urine volume

    →Whole Prostate Volume

    →LeD-Seminal Vesicles

    →Right- Seminal Vesicles

    →LeD-Testicle

    →Right- Testicle

    →Trans Zone Volume

     

    Bộ phận nhỏ

    →L-Thyroid

    →R-Thyroid

    →Thyroid Isthmus

    →L-Superior Parathyroid

    →L-Inferior Parathyroid

    →R-Superior Parathyroid

    →R-Inferior Parathyroid

    →Testis

    →Seminal Vesicle

    Đo xương

    →HIP

    Chức năng báo cáo

    →Sản khoa/phụ khoa

    →Tim

    →Mạch

    →Tiết niệu

    →Bộ phận nhỏ

Dược Phẩm

Login

Sản Phẩm Mới

Hỗ trợ

 

 

...
Tư Vấn Thiết Bị:

0908 349 573